Bộ ma trận tiền khuếch đại TOA VX-3000PM: Giới thiệu
Bộ ma trận tiền khuếch đại TOA VX-3000PM là bộ ma trận tiền khuếch đại cao cấp thuộc hệ thống PA/VA VX-3000 của TOA, được thiết kế nhằm xử lý và phân phối tín hiệu âm thanh một cách chính xác và ổn định. Thiết bị đóng vai trò trung tâm trong việc điều phối âm thanh cho các hệ thống phát thông báo, sơ tán và phát nhạc nền trong các công trình lớn như trung tâm thương mại, sân bay, tòa nhà văn phòng, trường học hay bệnh viện. Đây là lựa chọn tối ưu cho những hệ thống yêu cầu độ an toàn cao và tính chính xác tuyệt đối.
Thiết bị hỗ trợ nhiều đầu vào và đầu ra, cho phép trộn, định tuyến và phân phối tín hiệu linh hoạt đến các bộ điều khiển và khuếch đại thuộc hệ thống VX-3000. TOA VX-3000PM được trang bị bộ xử lý DSP tiên tiến, mang lại âm thanh rõ ràng, độ méo thấp và khả năng cân chỉnh tối ưu cho từng vùng loa. Tất cả tín hiệu đều được giám sát liên tục nhằm đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định trong mọi tình huống, đặc biệt là các chế độ khẩn cấp.

VX-3000PM còn hỗ trợ giao tiếp với micro từ xa, các thiết bị đầu vào khác và kết nối chuẩn với hệ thống báo cháy theo tiêu chuẩn EN54. Thiết kế dạng module nhỏ gọn, dễ dàng lắp vào tủ rack giúp tiết kiệm không gian và thuận tiện trong quá trình thi công – bảo trì. TOA cũng trang bị cơ chế dự phòng và giám sát lỗi thông minh để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.
Nếu bạn cần một bộ ma trận tiền khuếch đại chuyên nghiệp – ổn định – đạt chuẩn an toàn quốc tế, TOA VX-3000PM chính là giải pháp hoàn hảo. Liên hệ ngay INV Audio – 0941.532.582 để được tư vấn, nhận báo giá tốt nhất và hỗ trợ triển khai đạt chuẩn. Cam kết hàng chính hãng TOA, đầy đủ CO, CQ và bảo hành uy tín.
Tính năng đặc điểm của Bộ ma trận tiền khuếch đại TOA VX-3000PM
VX-3000PM là bộ ma trận tiền khuếch đại được thiết kế dành riêng cho hệ thống di tản VX-3000. Số lượng ngõ vào âm thanh, ngõ vào điều khiển và ngõ ra điều khiển có thể được gia tăng bằng cách kết nối VX-3000PM với hệ VX-3000 qua đường mạng.
Thiết bị có 8 ngõ vào âm thanh và các núm điều chỉnh âm lượng tương ứng, 20 ngõ vào điều khiển và 10 ngõ ra điều khiển. Một bộ VX-3000PM có thể kết nối được với một khung VX-3000 và cho phép tối đa 40 thiết bị được cấu hình trong mỗi hệ thống.
Có thể thực hiện truyền âm thanh unicast giữa các thiết bị VX-3000PM, kích hoạt phát thanh và thông báo qua micro tại nhiều địa điểm khác nhau. Có thể lắp thiết bị trên rack EIA (kích thước 1U).
Nguồn điện 20 – 33 V DC, Cường hóa kết nối rời (2 chân)
Dòng điện tiêu thụ 0,33 A tại 33 V DC ngõ vào
0,35 A tại 24 V DC ngõ vào
LAN A, B Số cổng kết nối: 2 (LAN A, LAN B)
Mạng I/F: 100BASE-TX
Mạng giao thức: TCP, UDP, ARP, ICMP, RTP, IGMP, HTTP
Giao thức STP: RSTP
Hệ thống truyền thanh: đóng gói âm thanh của TOA (*1)
Phương thức mã hóa âm thanh: PCM
Tần số lấy âm thanh mẫu: 48 kHz
Số bit âm thanh định lượng: 16 bit
Thiết bị kết nối: VX-3004F, VX-3008F, VX-3016F, NX-300, VX-3000CT, VX-3000PM, bộ chia mạng HUB
Kết nối cổng: RJ45
Kết nối cáp: Cáp xoắn loại 5 (CAT5) hoặc hơn
Maximum power power: 100 m
Nhập âm thanh 8 ngõ vào
Đầu vào cấp độ:
ngõ vào 1 – 4: -60 dB (*2) / -40 dB (*2) / -20 dB (*2) / 0 dB (*2) có thể lựa chọn, trở lại ngõ ngõ vào 600 Ω, cân bằng
ngõ vào 5, 6: -20 DB (*2), trở ngõ ngõ vào 10 kΩ, không cân bằng
ngõ vào 7, 8: 0 dB (*2), trở kháng ngõ vào 10 kΩ, không cân bằng
Tạm ứng Tần số tuyến tính: -60 dB (*2): 200 Hz – 10 kHz, -2 dB ± 3 dB
-40 dB (*2) / -20 dB (*2) / – dB (*2): 100 Hz – 15 kHz, -2 dB ± 3 dB
Độ sâu: 1 % hoặc ít hơn
Tỷ lệ S/N: 60 dB hoặc hơn
Giắc đấu nối rời (6 chân x 2, 4 chân x 2)
Chỉ có ngõ vào 1 mới được sử dụng chung với ø6,3 mm
Nhập vào điều khiển 20 kênh, nhập vào không áp dụng, điện áp mở: 30 V DC,
Mạch điện ngắn: 2 – 10 mA
Bộ kết nối: cày cuốc kết nối rời (10 chân x 2, 12 chân x 2)
Ngõ ra điều khiển Kênh 1 – 5, rơ-le (a contact), điện áp hoạt động: 30 V DC, dòng điều khiển: 1 A
Kênh 6 – 10, ngõ ra cực thu hồi (phân cực), điện áp hoạt động: 30 V DC, dòng điện điều khiển: 100 mA
Bộ kết nối: cày kết nối rời (10 chân) x 2
Màn hình đèn thị SIGNAL (xanh) x 8, RUN (xanh) x 1, LINK/ACT (xanh) x 2
Điều chỉnh âm lượng 8 kênh
Hoạt động cài đặt ngõ vào x 1, quy tắc cài đặt IP địa chỉ x 1
Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến +40 °C
Độ ẩm được phép 90 %RH hoặc ít hơn (không tích tụ)
Vật liệu vỏ: thép tấm được xử lý bề mặt, đen, 30% bóng
Vỏ ngoài điều chỉnh âm lượng: Nhựa acrylic, khói xám
Kích thước (R x C x S) 482 x 44 x 292,4 mm
Khối lượng 3,2 kg
Phụ kiện đi kèm Vít gắn giá đỡ x 4, Cường đấu nối rời (6 chân) x 2,
Giắc đấu nối rời (4 chân), Cường đấu rời (10 chân) x 4,
Giắc đấu nối rời (12 chân) x 2, đấm đấu nối rời (2 chân) x 1




Reviews
There are no reviews yet.