Loa treo tường JBL SCS 12: Giới thiệu
Loa treo tường JBL SCS 12 là mẫu loa treo tường cao cấp thuộc dòng Sound Contractor Series, được thiết kế cho các hệ thống âm thanh cố định cần độ phủ lớn và chất lượng cao. Với cấu trúc loa toàn dải và khả năng tái tạo âm sắc trung thực, SCS 12 phù hợp cho hội trường mini, phòng họp, nhà hàng, showroom, phòng tập gym và các không gian thương mại yêu cầu âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và chuyên nghiệp.
Loa JBL SCS 12 gây ấn tượng với kích thước lớn hơn so với SCS 8, cho dải tần rộng và âm lượng mạnh mẽ hơn, đáp ứng tốt cả phát nhạc nền, nhạc trình diễn và giọng nói thông báo. Thiết kế treo tường tối ưu cùng góc phủ âm rộng giúp âm thanh lan tỏa đồng đều, hạn chế điểm chết âm, mang đến trải nghiệm nghe chân thực và dễ chịu cho người dùng trong mọi vị trí.

Bên cạnh đó, JBL SCS 12 hỗ trợ hoạt động linh hoạt ở chế độ trở kháng thấp và hệ thống 70V/100V, cho phép lắp đặt nhiều loa trên cùng một hệ thống mà vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định. Chất liệu bền bỉ, độ hoàn thiện cao và khả năng vận hành liên tục giúp thiết bị thích hợp cho môi trường sử dụng cường độ lớn, giảm thiểu chi phí bảo trì về lâu dài.
Nếu bạn đang tìm loa treo tường JBL SCS 12 chính hãng, hãy liên hệ ngay VHT Audio – 0941.532.582 để được tư vấn cấu hình phù hợp, báo giá cạnh tranh và hỗ trợ lắp đặt chuyên nghiệp. VHT cam kết hàng chính hãng JBL, đầy đủ CO-CQ, bảo hành uy tín và giao hàng toàn quốc.
Tính năng đặc điểm và thông số kỹ thuật của Loa treo tường JBL SCS 12
- Công suất xử lý 400 Watt (tiếng ồn hồng liên tục trung bình) với độ nhạy cao mang lại khả năng SPL cao.
- Kiểm soát mẫu băng thông rộng 100° x 100° nhất quán
- Âm thanh vòm rạp chiếu phim có độ rõ nét vượt trội với đáp ứng tần số mở rộng cho các hiệu ứng đặc biệt
- Thành phần:
• Loa trầm 300 mm (12 in) với nón loa gia cố Kevlar và
cuộn dây âm thanh 75 mm (3 in).
• Trình điều khiển nén đầu ra 25 mm (1 in) với thiết kế được cấp bằng sáng chế độc đáo và
màng loa polymer chịu nhiệt độ cao. - Mạng phân tần thụ động công suất cao
- Bảo vệ quá tải

Dải tần (±3 dB) 70 Hz – 20 kHz
Dải tần (-10dB) 55 Hz – 20 kHz
Mẫu phủ sóng 100° x 100°
Hệ số định hướng (Q) 10.1 (1 k – 16 kHz)
Chỉ định hướng số (DI) 9,5 dB (1k – 16 kHz)
Hạng công suất 400 W (đỉnh 1600 W), 2 giờ. 250 W (đỉnh 1000 W), 100 giờ
Độ nhạy 96 dB (Trung bình 70 Hz – 20 kHz)
SPL tối đa (1m) 122dB (đỉnh 128 dB)
Mạng chéo 1,8 kHz, tần số cao cấp 3 (18 dB/quãng tám) cộng với liên kết với HF, tần số cấp 2 với LF
Trở lại danh nghĩa 8Ω
Trình điều khiển LF Hình nón gia cố bằng Kevlar, cuộn dây âm thanh 75 mm (3 in).
Trình điều khiển HF Đường kính yên loa và cuộn dây âm thanh 25 mm (1 in), yên loa polymer chịu nhiệt cao, thiết kế được cung cấp bằng chế độ sáng, làm mát bằng chất hồi.
Bảo vệ trình điều khiển HF Độ ồn tối thiểu Bảo vệ quá tải SonicGuard™ HF
Bao bọc ABS với vỏ kính, cố định chắc chắn
Đính kèm Hai điểm M10 cho giá chữ U đi kèm. Điểm gắn an toàn thứ M6 ở góc phía sau.
Lưới nhiệt thép giàu kẽm chống ăn mòn.
Kích thước 402 x 402 x 445 mm (15,8 x 15,8 x 17,5 in), tủ sâu 470 mm (18,5 in) với đai ốc đệm 502 mm (19,75 in) bao gồm các tiện ích kéo dài đến mặt sau
Màu đen
Trọng lượng tịnh (mỗi cái) 14,0 kg (31,0 lb), 16,8 kg (37,0 lb) với giá hỗ trợ chữ U
Trọng lượng vận chuyển 19,5 kg (43,0 lb)






Reviews
There are no reviews yet.